众人
zhòngrén
Mọi người, công chúng
Hán việt: chúng nhân
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mọi người, số đông, đám đông, công chúng.
Ví dụ (10)
dejīngcǎiyǎnjiǎngbódéliǎozhòngrén众人dehècǎi
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã giành được sự hoan hô của mọi người.
súhuàshuōhǎoqiángdǎozhòngrén众人tuī
Tục ngữ nói rất đúng: 'Tường đổ mọi người đẩy' (Dậu đổ bìm leo/Thấy người gặp nạn thì hùa vào hại thêm).
zhèjiànshìshìdàjiāshāngliánghǎodejuéfēirénwéibèizhòngrén众人yìyuàn
Việc này là do mọi người thương lượng xong, tuyệt đối không phải một mình tôi làm trái ý nguyện của số đông.
xiǎngyàoràngzhòngrén众人dōumǎnyìshìjiànfēichángkùnnándeshìqíng
Muốn làm cho tất cả mọi người đều hài lòng là một việc vô cùng khó khăn (Làm dâu trăm họ).
búgùzhòngrén众人defǎnduìjiānchíyàozìjǐchuàngyè
Anh ấy bất chấp sự phản đối của mọi người, kiên quyết muốn tự mình khởi nghiệp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI