尽情
jìnqíng
Thỏa thích, hết mình
Hán việt: tần tình
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:thỏa thích, thỏa thuê, hết mình, tha hồ (làm gì đó một cách thoải mái nhất để thỏa mãn tình cảm).
Ví dụ (9)
jīntiānshìzhōumòwǒmenkěyǐjìnqíng尽情wánliǎozhěngtiān
Hôm nay là cuối tuần, chúng ta có thể vui chơi thỏa thích cả ngày rồi.
dàolehǎibiānkěyǐjìnqíng尽情xiǎngshòuyángguāngshātān
Đến bờ biển rồi, bạn có thể thỏa thích tận hưởng ánh nắng và bãi cát.
dàjiāzàiwǎnhuìshàngjìnqíng尽情chànggētiàowǔfēichángkāixīn
Mọi người hát hò nhảy múa hết mình trong bữa tiệc tối, vô cùng vui vẻ.
zhèshìzìzhùcānxiǎngchīshénmejiùjìnqíng尽情chība
Đây là tiệc buffet, bạn muốn ăn gì thì cứ ăn thỏa thích nhé.
yǒuxiēhuàpíngshígǎnshuōjièzhejiǔjìnjìnqíng尽情shuōliǎochūlái
Có những lời bình thường không dám nói, mượn rượu anh ấy đã nói ra cho thỏa lòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI