事实
shìshí
sự thật, thực tế (điều đã xảy ra, có thật, không phải tưởng tượng).
Hán việt: sự thật
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự thật, thực tế (điều đã xảy ra, có thật, không phải tưởng tượng).
Ví dụ (10)
zhèshìfǒur èndeshì shí
Đây là một sự thật không thể chối cãi (phủ nhận).
shì shíshèngxióngbiàn
Sự thật hùng hồn hơn lời biện giải (Thành ngữ: Sự thật thắng hùng biện).
lùnchéngbuchéngr ènshì shíjiùshìshì shí
Bất kể bạn có thừa nhận hay không, sự thật vẫn là sự thật.
menyàozūn zhòngshì shínéngshuōhuǎng
Chúng ta phải tôn trọng sự thật, không được nói dối.
zàitíngshàngchén shùleshì qingdejīng guòshì shí
Anh ấy đã trần thuật lại quá trình sự việc và các tình tiết thực tế tại tòa án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây