证明
zhèngmíng
Chứng minh, minh chứng
Hán việt: chứng minh
个, 份
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).
Ví dụ (8)
shìshízhèngmíngdexuǎnzéshìwánquánzhèngquède
Thực tế đã chứng minh, lựa chọn của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
néngzhèngmíng证明nàtiānwǎnshàngzàixiànchǎngma
Bạn có thể chứng minh tối hôm đó bạn không có mặt ở hiện trường không?
shíjiānhuìzhèngmíng证明yíqièqǐngnàixīnděngdài
Thời gian sẽ chứng minh tất cả, xin bạn hãy kiên nhẫn chờ đợi.
xiǎngyòngshíjìxíngdòngláizhèngmíng证明denénglì
Tôi muốn dùng hành động thực tế để chứng minh năng lực của mình.
zhègeshíyànjiéguǒzhèngmíng证明liǎowǒmendelǐlùnshìkěxíngde
Kết quả thí nghiệm này đã chứng minh lý thuyết của chúng tôi là khả thi.
2
Danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận, giấy chứng minh, bằng chứng (văn bản xác nhận).
Ví dụ (8)
qǐngchūshìdeshēnfènzhènghuòzhěqítāshēnfènzhèngmíng
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc các giấy tờ chứng minh thân phận khác.
rúguǒxiǎngqǐngbìngjiàbìxūyǒuyīshēngdezhěnduànzhèngmíng
Nếu muốn xin nghỉ ốm, bắt buộc phải có giấy chẩn đoán (giấy chứng nhận) của bác sĩ.
zhèzhāngshōujùshìgòumǎishāngpǐndewéiyīzhèngmíng
Tờ biên lai này là bằng chứng duy nhất cho việc bạn đã mua hàng.
yínhángkāihùxūyàotígōnggōngzuòzhèngmíng证明jūzhùzhèngmíng
Đi ngân hàng mở tài khoản cần cung cấp giấy xác nhận công tác và giấy xác nhận cư trú.
xuéxiàogěikāiliǎofènzàizhèngmíng
Nhà trường đã cấp cho cậu ấy một bản giấy chứng nhận đang theo học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI