证明
zhèngmíng
chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).
Hán việt: chứng minh
,
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).
Ví dụ (8)
shì shízhèng míngdexuǎn shìwán quánzhèng quède
Thực tế đã chứng minh, lựa chọn của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
néngzhèng míngtiānwǎn shangzàixiàn chǎngma
Bạn có thể chứng minh tối hôm đó bạn không có mặt ở hiện trường không?
shí jiānhuìzhèng míng qièqǐngnài xīnděng dài
Thời gian sẽ chứng minh tất cả, xin bạn hãy kiên nhẫn chờ đợi.
xiǎngyòngshí xíng dòngláizhèng míngdenéng
Tôi muốn dùng hành động thực tế để chứng minh năng lực của mình.
zhè shí yànjié guǒzhèng míngle mende lùnshì xíngde
Kết quả thí nghiệm này đã chứng minh lý thuyết của chúng tôi là khả thi.
2
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận, giấy chứng minh, bằng chứng (văn bản xác nhận).
Ví dụ (8)
qǐngchū shìdeshēn fènzhènghuò zhě shēn fènzhèng míng
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc các giấy tờ chứng minh thân phận khác.
guǒxiǎngqǐngbìngjià yǒu shēngdezhěn duànzhèng míng
Nếu muốn xin nghỉ ốm, bắt buộc phải có giấy chẩn đoán (giấy chứng nhận) của bác sĩ.
zhèzhāngshōu shìgòumǎishāng pǐndewéi zhèng míng
Tờ biên lai này là bằng chứng duy nhất cho việc bạn đã mua hàng.
yín hángkāi yào gōnggōng zuòzhèng míng zhùzhèng míng
Đi ngân hàng mở tài khoản cần cung cấp giấy xác nhận công tác và giấy xác nhận cư trú.
xué xiàogěikāilefènzàizhèng míng
Nhà trường đã cấp cho cậu ấy một bản giấy chứng nhận đang theo học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây