想象
xiǎngxiàng
Tưởng tượng, hình dung
Hán việt: tưởng tương
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tưởng tượng, hình dung, mường tượng (tạo ra hình ảnh trong tâm trí).
Ví dụ (8)
wúfǎxiǎngxiàng想象méiyǒuhùliánwǎngdeshēnghuóhuìshìshénmeyàng
Tôi không thể tưởng tượng nổi cuộc sống không có Internet sẽ có dáng vẻ như thế nào.
kěyǐxiǎngxiàng想象yíxiàshíniánhòudezìjǐhuìzàinǎlǐma
Bạn có thể tưởng tượng một chút, bản thân mình 10 năm sau sẽ ở đâu không?
zhèlǐdefēngjǐngtàiměiliǎojiǎnzhíràngrénnányǐxiǎngxiàng
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực khiến người ta khó mà tưởng tượng được.
shíjìshangqíngkuàngwǒmenxiǎngxiàng想象deyàofùzáduō
Trên thực tế tình hình phức tạp hơn nhiều so với những gì chúng ta tưởng tượng.
bìshàngyǎnjīngxiǎngxiàng想象zhèngtǎngzàihǎitānshàngshàitàiyáng
Nhắm mắt lại, hãy tưởng tượng bạn đang nằm trên bãi biển tắm nắng.
2
Danh từ
Nghĩa:trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
Ví dụ (8)
zhèháizidexiǎngxiànglìfēichángfēngfùjīngchángjiǎngyǒuqùdegùshì
Trí tưởng tượng của đứa bé này rất phong phú, thường hay kể những câu chuyện thú vị.
yìshùjiāxūyàoyǒuchāochángréndexiǎngxiànglì
Nghệ sĩ cần phải có trí tưởng tượng vượt xa người thường.
zhèhuàchōngmǎnliǎoqítèdexiǎngxiàng
Bức tranh này tràn đầy sự tưởng tượng kỳ lạ/độc đáo.
yǒushíhòuxiànshíxiǎngxiàng想象gèngjīngcǎi
Đôi khi hiện thực còn đặc sắc hơn cả sự tưởng tượng.
zhèwánquánshìdexiǎngxiàngbìngbùshìzhēnde
Đây hoàn toàn là sự tưởng tượng của bạn, không phải là thật đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI