成为
chéngwéi
Trở thành, biến thành
Hán việt: thành vi
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trở thành, biến thành (chuyển biến từ trạng thái/vai trò này sang trạng thái/vai trò khác).
Ví dụ (9)
demèngxiǎngshìzhǎngdàhòuchéngwéi成为míngyōuxiùdeyīshēng
Ước mơ của tôi là sau khi lớn lên sẽ trở thành một bác sĩ xuất sắc.
jīngguòduōniándenǔlìzhōngyúchéngwéi成为liǎozhùmíngdekēxuéjiā
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
zhǐyàojiānchíxiàqùzhèyǒukěnéngchéngwéi成为xiànshí
Chỉ cần bạn kiên trì, điều này có khả năng trở thành hiện thực.
běijīngyǐjīngchéngwéi成为liǎoguójìhuàdedàdūshì
Bắc Kinh đã trở thành một đại đô thị quốc tế hóa.
xiǎngchéngwéi成为huàtándehǎopéngyǒu
Tôi muốn trở thành người bạn tốt không chuyện gì là không nói với bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI