Liên hệ
开张
kāizhāng
khai trương (cửa hàng, công ty bắt đầu hoạt động).
Hán việt: khai trương
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:khai trương (cửa hàng, công ty bắt đầu hoạt động).
Ví dụ (7)
jiāxīnfànguǎnjīn tiānkāizhāng
Cái nhà hàng mới kia hôm nay khai trương.
zhù xīndiànkāizhāng
Chúc mừng cửa hàng mới của bạn khai trương đại cát!
kāizhāng tiānsuǒ yǒushāng pǐnzhé
Ngày đầu khai trương, tất cả hàng hóa giảm giá 20%.
zhèhěnkuàijiùyàokāizhāngjiāchāoshì
Ở đây sắp sửa khai trương một cái siêu thị.
zhèshì menkāizhāng láidezuì hǎochéngjì
Đây là thành tích tốt nhất kể từ khi chúng tôi khai trương đến nay.
2
động từ (khẩu ngữ, tiếng, lóng, thương, mại)
Nghĩa:mở hàng (bán được món hàng đầu tiên trong ngày).
Ví dụ (3)
jīn tiāndàoxiàn zàiháiméikāizhāngne
Hôm nay đến giờ vẫn chưa mở hàng (chưa bán được món nào).
zhèmezǎojiùláimǎidōngxi西gěikāizhāngle
Sớm thế này bạn đã đến mua đồ, mở hàng cho tôi rồi.
zhǐ yàonéngkāizhāngpián yi便diǎnmài
Chỉ cần mở hàng được, rẻ hơn chút tôi cũng bán.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI