发廊
家, 间, 个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发廊
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:salon tóc, tiệm làm tóc (thường chỉ nơi có quy mô, trang thiết bị hiện đại hơn tiệm cắt tóc vỉa hè).
Ví dụ (8)
这家发廊的服务很周到。
Dịch vụ của salon tóc này rất chu đáo.
她在发廊做了一个新发型。
Cô ấy đã làm một kiểu tóc mới ở salon.
街边有很多小发廊。
Ven đường có rất nhiều tiệm làm tóc nhỏ.
我想找一家高档一点的发廊。
Tôi muốn tìm một salon tóc cao cấp một chút.
发廊里的洗发水味道很好闻。
Dầu gội đầu trong salon tóc có mùi rất thơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây