Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kāifàng
HSK 4
mở cửa (đón khách/thế giới), nở (hoa).
Hán Việt:KHAI PHÓNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+廾Củng+方Phương+攵Phộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

开放
kāifàng
mở cửa, mở ra
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củnggǒng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phươngfāng
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộcpū
Đánh, hành động (nằm bên phải)
Bộ Phộc
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đôi bàn tay (廾) cùng nhấc thanh chốt ngang (一) để tháo bỏ rào cản (开: khai - mở ra) và dùng sức (攵) giải phóng luồng sinh khí lan tỏa khắp bốn phương (方) (放: phóng - buông thả), đó là lúc không gian và tư duy được "mở cửa, mở ra" (开放).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mở cửa (đón khách/thế giới), nở (hoa).
ENTiếng Anh:To open up (to the public/world) / To bloom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngyuán公园miǎnfèi免费xiàng向gōngzhòng公众kāifàng开放。
Công viên mở cửa miễn phí cho công chúng.
The park is open to the public free of charge.
#2
wǒmen我们yào要jiānchí坚持duìwàikāifàng对外开放。
Chúng ta phải kiên trì mở cửa với bên ngoài (quốc tế).
We must remain committed to opening up to the outside world.
#3
túshūguǎn图书馆jǐdiǎn几点kāifàng开放?
Thư viện mấy giờ mở cửa (hoạt động)?
What time does the library open?
#4
bǎi百huā花kāifàng开放de的jìjié季节。
Mùa trăm hoa đua nở.
It is the season when all kinds of flowers bloom.
#5
zhè这jiù就shì是gǎigé改革kāifàng开放zhèngcè政策。
Đây chính là chính sách cải cách mở cửa.
This is the policy of reform and opening up.
2
Tính từ
VINghĩa:cởi mở, phóng khoáng (tính cách, tư tưởng).
ENTiếng Anh:Open-minded / Liberal.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的sīxiǎng思想hěn很kāifàng开放。
Tư tưởng của cô ấy rất cởi mở (thoáng).
She is very open-minded.
#2
zhè这shì是yí一gè个kāifàng开放de的shèhuì社会。
Đây là một xã hội cởi mở.
This is an open society.
#3
tā她shì是yí一gè个xìnggé性格kāilǎng开朗kāifàng开放de的gūniang姑娘。
Cô ấy là một cô gái có tính cách vui vẻ và cởi mở.
Cheerful and open in personality.
#4
wàiguórén外国人yìbān一般bǐjiào比较kāifàng开放。
Người nước ngoài thường khá cởi mở.
Foreigners are generally more open.
#5
bié别tài太kāifàng开放le了。
Đừng có thoáng quá (đôi khi mang nghĩa tiêu cực về lối sống buông thả).
Don't be too open.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây