轻柔
qīngróu
Nhẹ nhàng, mềm mại
Hán việt: khinh nhu
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ái, mềm mại (dùng cho âm thanh, động tác, gió, chất liệu).
Ví dụ (9)
yízhènqīngróu轻柔defēngchuīguò
Một làn gió nhẹ nhàng thổi qua.
māmashuōhuàdeshēngyīnhěnqīngróu
Giọng nói của mẹ rất dịu dàng.
zhèshǒuqǔzidexuánlǜfēichángqīngróu
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng êm ái.
dedòngzuòhěnqīngróushēngpàchǎoxǐngháizi
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng, sợ làm đứa bé thức giấc.
zhèzhǒngmiànliàoshǒugǎnqīngróu
Loại vải này sờ vào cảm giác rất mềm mại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI