止血
zhǐxuè
Cầm máu
Hán việt: chi huyết
HSK 5 (Y tế/Sơ cứu)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (object-verb compound)
Nghĩa:cầm máu, làm ngưng chảy máu.
Ví dụ (8)
kuàibēngdàibāngzhǐxuè
Mau lấy băng gạc giúp anh ấy cầm máu!
zhèzhǒngcǎoyàoyǒuzhǐxuè止血dezuòyòng
Loại thảo dược này có tác dụng cầm máu.
ànyāshāngkǒukěyǐzànshízhǐxuè
Ấn chặt vào vết thương có thể cầm máu tạm thời.
zhèshìyìzhǒngfēichángyǒuxiàodezhǐxuè止血yào
Đây là một loại thuốc cầm máu vô cùng hiệu quả.
rúguǒbùjíshízhǐxuèhuìyǒushēngmìngwēixiǎn
Nếu không cầm máu kịp thời sẽ nguy hiểm đến tính mạng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI