Chi tiết từ vựng

止血 【zhǐxiě】

heart
(Phân tích từ 止血)
Nghĩa từ: Cầm máu
Hán việt: chi huyết
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

shǐyòng
使用
zhǐxuèjì
止血
lái
chǔlǐ
处理
shāngkǒu
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
jíjiù
急救
xùnliàn
训练
zhōng
中,
zhǐxuè
止血
shì
yígè
一个
zhòngyàohuánjié
重要环节。
In first aid training, stopping bleeding is an important part.
Trong đào tạo sơ cứu, cầm máu là một phần quan trọng.
tāyòng
他用
shǒupà
手帕
jǐnjǐnbāoguǒ
紧紧包裹
zhù
shāngkǒu
伤口
chángshì
尝试
zhǐxuè
止血
He wrapped the wound tightly with a handkerchief in an attempt to stop the bleeding.
Anh ấy dùng khăn tay quấn chặt vết thương để cố gắng cầm máu.
Bình luận