Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
使用
止血剂
来
处理
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
急救
训练
中,
止血
是
一个
重要环节。
In first aid training, stopping bleeding is an important part.
Trong đào tạo sơ cứu, cầm máu là một phần quan trọng.
他用
手帕
紧紧包裹
住
伤口
尝试
止血。
He wrapped the wound tightly with a handkerchief in an attempt to stop the bleeding.
Anh ấy dùng khăn tay quấn chặt vết thương để cố gắng cầm máu.
Bình luận