Chi tiết từ vựng

【zhǐ】

heart
Nghĩa từ: Dừng lại
Hán việt: chi
Hình ảnh:
止
Nét bút: 丨一丨一
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhǐxiě

Cầm máu

jìnzhǐ

Cấm đoán, ngăn cấm

bùzhǐ

không chỉ

tíngzhǐ

dừng, ngừng

fángzhǐ

Ngăn chặn

zhǐtòng

Thuốc giảm đau

Ví dụ:

wǒyào
我要
zhǐtòngyào
痛药。
I need painkillers.
Tôi cần thuốc giảm đau.
késou
咳嗽
bùzhǐ
cough doesn't stop
Ho không dứt
xuéxiào
学校
qūnèi
区内
jìnzhǐ
xīyān
吸烟。
Smoking is prohibited in the school zone.
Khu vực trong trường học cấm hút thuốc.
tāmen
他们
juédìng
决定
tíngzhǐ
zhège
这个
xiàngmù
项目。
They decide to stop the project.
Họ quyết định dừng dự án này.
zhǎnlǎnguǎn
展览馆
nèi
jìnzhǐ
pāizhào
拍照。
Photography is prohibited inside the exhibition hall.
Cấm chụp ảnh bên trong bảo tàng.
ménshàng
门上
tiēzhe
贴着
jìnzhǐ
xīyān
吸烟
de
biāozhì
标志。
There is a no smoking sign pasted on the door.
Trên cửa có dán biển cấm hút thuốc.
wèile
为了
fángzhǐ
shìgù
事故,
wǒmen
我们
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
ānquán
安全
guīzé
规则。
To prevent accidents, we must follow safety rules.
Để phòng tránh tai nạn, chúng ta phải tuân thủ quy tắc an toàn.
zhèlǐ
这里
shì
jìnzhǐrù
nèi
de
的。
Entry is prohibited here.
Cấm vào ở đây.
yīnwèi
因为
yìqíng
疫情,
xǔduō
许多
diànpù
店铺
bèipò
被迫
tíngzhǐ
yíngyè
营业。
Due to the epidemic, many shops were forced to cease operations.
Do dịch bệnh, nhiều cửa hàng buộc phải ngừng kinh doanh.
huìchǎng
会场
nèi
jìnzhǐ
xīyān
吸烟。
Smoking is prohibited inside the meeting hall.
Trong hội trường cấm hút thuốc
xǔduō
许多
gōnggòngchǎnghé
公共场合
jìnzhǐ
chōuyān
抽烟。
Smoking is prohibited in many public places.
Hút thuốc bị cấm ở nhiều nơi công cộng.
qǐng
lìjí
立即
tíngzhǐ
gōngzuò
工作。
Please stop working immediately.
Hãy ngừng làm việc ngay lập tức.
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chànàjiān
刹那间,
zhěnggè
整个
shìjiè
世界
sìhū
似乎
dōu
jìngzhǐ
le
了。
In a moment, the whole world seemed to stand still.
Trong chốc lát, cả thế giới như lặng lại.
bùjīn
不禁
tànwéiguānzhǐ
叹为观
I couldn't help but marvel.
Tôi không nhịn được mà phải thán phục.
rénlèi
人类
duì
yǔzhòu
宇宙
de
tànsuǒ
探索
cóngwèi
从未
tíngzhǐ
Humanity has never ceased to explore the universe.
Loài người chưa bao giờ ngừng khám phá vũ trụ.
tuōyán
拖延
zhèng
ràng
hěnduō
很多
rén
cuòguò
错过
le
zhòngyào
重要
de
jiézhǐ
rìqī
日期。
Procrastination causes many people to miss important deadlines.
Bệnh trì hoãn khiến nhiều người bỏ lỡ những hạn chót quan trọng.
shǐyòng
使用
zhǐxuèjì
血剂
lái
chǔlǐ
处理
shāngkǒu
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
jíjiù
急救
xùnliàn
训练
zhōng
中,
zhǐxuè
shì
yígè
一个
zhòngyàohuánjié
重要环节。
In first aid training, stopping bleeding is an important part.
Trong đào tạo sơ cứu, cầm máu là một phần quan trọng.
tāyòng
他用
shǒupà
手帕
jǐnjǐnbāoguǒ
紧紧包裹
zhù
shāngkǒu
伤口
chángshì
尝试
zhǐxuè
血。
He wrapped the wound tightly with a handkerchief in an attempt to stop the bleeding.
Anh ấy dùng khăn tay quấn chặt vết thương để cố gắng cầm máu.
Bình luận