Liên hệ
的确
díquè
quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Hán việt: đích khác
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Ví dụ (8)
zhèdàocàidewèi dao què的确cuò
Hương vị của món ăn này quả thực không tồi.
qíng kuàng què的确xiàngshuōdeyàng
Tình hình quả đúng như những gì bạn nói.
xiàn zài què的确méishíjiān
Bây giờ tôi thực sự không có thời gian.
zhè gewèn chǔ  lái què的确hěnshǒu
Vấn đề này xử lý quả thực rất gay go (hóc búa).
zhèdefēng jǐng què的确míngchuán
Phong cảnh ở đây quả thực danh bất hư truyền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI