Chi tiết từ vựng
一切 【yīqiè】


(Phân tích từ 一切)
Nghĩa từ: tất cả, mọi thứ
Hán việt: nhất thiết
Lượng từ:
把
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
时间
可以
治愈
一切。
Time heals all wounds.
Thời gian có thể chữa lành mọi thứ.
输赢
不是
一切。
Winning or losing is not everything.
Thắng thua không phải là tất cả.
别哭
,
一切
都
会
好
的。
Don't cry, everything will be alright.
Đừng khóc, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
这个
决定
可能
会变
一切。
This decision could change everything.
Quyết định này có thể thay đổi mọi thứ.
一切
都
会
好
起来
的。
Everything will get better.
Mọi thứ rồi sẽ tốt lên.
我
愿意
为
你
放弃
一切。
I am willing to give up everything for you.
Tôi sẵn lòng từ bỏ tất cả vì bạn.
一切都是
命中注定。
Everything is predestined.
Mọi thứ đều đã được định trước.
一切
问题
我们
将会
解决。
We will solve all the problems.
Chúng ta sẽ giải quyết mọi vấn đề.
你
的
一切
我
都
不想
知道。
I don't want to know everything about you.
Tất cả về bạn, tôi không muốn biết.
一切
由
你
决定。
Everything is up to you.
Mọi thứ do bạn quyết định.
一切
都
将
过去。
Everything will pass.
Mọi thứ rồi sẽ qua.
我们
需要
重新
开始
一切。
We need to start everything over.
Chúng ta cần bắt đầu lại từ đầu.
一切
尽在不言中。
Everything goes without saying.
Mọi thứ đều không cần phải nói ra.
一切
安好
吗?
Is everything alright?
Mọi thứ ổn không?
一切
都
很
美好。
Everything is wonderful.
Mọi thứ đều rất tốt đẹp.
一切
只
为了
更好
的
未来。
All for a better future.
Tất cả chỉ vì một tương lai tốt đẹp hơn.
一切都在
掌控
之中。
Everything is under control.
Mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
一切
结束
了。
Everything is over.
Mọi thứ đã kết thúc.
别
担心
啦,
一切
都
会
好
的。
Don't worry, everything will be fine.
Đừng lo lắng nhá, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
我们
期待
一切
早日
回归
正常。
We look forward to everything returning to normal soon.
Chúng tôi mong mọi thứ sớm quay trở lại bình thường.
事实
说明
了
一切。
The facts explain everything.
Sự thật đã giải thích tất cả.
他
做
的
一切都是
那么
感动。
Everything he does is so moving.
Tất cả những gì anh ấy làm đều rất cảm động.
希望
计划
一切顺利。
Hope the plan goes smoothly.
Hy vọng kế hoạch thuận lợi.
一切都在
顺着
她
的
计划
进行。
Everything is going according to her plan.
Mọi thứ đều diễn ra theo kế hoạch của bà ấy.
他
不知不觉
地爱上
了
这个
城市
的
一切。
He fell in love with everything about this city before he knew it.
Anh ấy mà không biết không hay đã yêu mọi thứ về thành phố này.
他
决定
勇敢
面对
生活
的
一切
打击。
He decided to bravely face all the blows life dealt him.
Anh ấy quyết định đối mặt dũng cảm với mọi đòn đánh của cuộc sống.
请
放心,
一切
都
会
好
起来
的。
Please rest assured, everything will be fine.
Xin hãy yên lòng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
他
让
我
放心,
他会
处理
好
一切。
He assured me that he would handle everything well.
Anh ấy khiến tôi yên tâm, anh ấy sẽ xử lý tốt mọi chuyện.
Bình luận