一切
yīqiè
tất cả, mọi thứ
Hán việt: nhất thiết
HSK 4
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Đại từ
Nghĩa:tất cả, mọi thứ, hết thảy (dùng làm danh từ/đại từ chỉ sự vật, sự việc).
Ví dụ (9)
wèileháizimāmakěyǐfàngqìyíqiè
Vì con cái, người mẹ có thể từ bỏ tất cả.
zhèlǐdeyíqiè一切dōufēichángshúxī
Mọi thứ ở nơi này tôi đều vô cùng quen thuộc.
búyòngdānxīnyíqiè一切dōuhuìhǎoqǐláide
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn cả thôi.
xièxièwèizuòdeyíqiè
Cảm ơn vì tất cả những gì bạn đã làm cho tôi.
jīnqiánbúshìyíqiè
Tiền bạc không phải là tất cả.
2
Tính từ
Nghĩa:mọi, tất cả, toàn bộ (dùng làm định ngữ đứng trước danh từ).
Ví dụ (7)
wǒmenyàotuánjiéyíqiè一切lìliàng
Chúng ta phải đoàn kết mọi lực lượng.
búgùyíqièhòuguǒchōngliǎojìnqù
Anh ấy lao vào trong bất chấp (không màng) mọi hậu quả.
gōngsīchéngdānyíqiè一切fèiyòng
Công ty chịu trách nhiệm toàn bộ chi phí.
wǒmenyàozhànshèngyíqiè一切kùnnán
Chúng ta phải chiến thắng mọi khó khăn.
zhèzhǐshìwèilefángzhǐyíqiè一切kěnéngdeyìwài
Việc này chỉ là để đề phòng mọi tai nạn có thể xảy ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI