总编
zǒngbiān
Tổng biên tập
Hán việt: tổng biên
HSK 5-6 (Nghề nghiệp/Báo chí)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tổng biên tập (viết tắt của 总编辑 - Zǒngbiānjí).
Ví dụ (8)
shìzhèjiābàoshèdezǒngbiān
Ông ấy là tổng biên tập của tòa soạn báo này.
zhèpiāngǎozǐ稿xūyàojīngguòzǒngbiān总编deshěnhé
Bài viết này cần phải thông qua sự kiểm duyệt của tổng biên tập.
zǒngbiān总编zhèngzàikāihuìqǐngshāoděng
Tổng biên tập đang họp, xin vui lòng đợi một chút.
xiǎngcǎifǎng访yíxiànǐmendezǒngbiān
Tôi muốn phỏng vấn tổng biên tập của các bạn một chút.
yóuyúgōngzuòchūsèbèitíbáwèizǒngbiān
Do làm việc xuất sắc, cô ấy được đề bạt làm phó tổng biên tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI