Phân tích từ 试验
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm tra (tính năng, hiệu quả).
Ví dụ (8)
这种新药正在进行临床试验。
Loại thuốc mới này đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
经过反复试验,他们终于成功了。
Trải qua nhiều lần thử nghiệm lặp đi lặp lại, cuối cùng họ đã thành công.
这是为了试验机器的性能。
Việc này là để thử nghiệm tính năng của máy móc.
我们需要找个地方试验一下这个想法。
Chúng ta cần tìm một nơi để thử nghiệm ý tưởng này một chút.
核试验。
Thử nghiệm hạt nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây