试验
shìyàn
Thí nghiệm, kiểm tra
Hán việt: thí nghiệm
次, 个
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm tra (tính năng, hiệu quả).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxīnyàozhèngzàijìnxínglínchuángshìyàn
Loại thuốc mới này đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
jīngguòfǎnfùshìyàntāmenzhōngyúchénggōngliǎo
Trải qua nhiều lần thử nghiệm lặp đi lặp lại, cuối cùng họ đã thành công.
zhèshìwèileshìyàn试验jīqìdexìngnéng
Việc này là để thử nghiệm tính năng của máy móc.
wǒmenxūyàozhǎodìfāngshìyàn试验yíxiàzhègexiǎngfǎ
Chúng ta cần tìm một nơi để thử nghiệm ý tưởng này một chút.
héshìyàn
Thử nghiệm hạt nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI