手艺
shǒuyì
Tay nghề, kỹ năng
Hán việt: thủ nghệ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tay nghề, kỹ nghệ, kỹ năng (thường là thủ công hoặc nấu nướng).
Ví dụ (8)
deshǒuyì手艺zhēnbúcuòzhècàitàihǎochīliǎo
Tay nghề của bạn khá thật đấy, món này ngon quá.
shìgēnwèilǎomùjiàngxuédeshǒuyì
Anh ấy học nghề (tay nghề) từ một người thợ mộc già.
zhèménshǒuyì手艺yǐjīngchuánliǎodàirénliǎo
Môn kỹ nghệ này đã truyền qua mấy đời người rồi.
xiànzàiyuànyìxuézhèzhǒngchuántǒngshǒuyì手艺deniánqīngrénduōliǎo
Bây giờ người trẻ chịu học loại kỹ nghệ truyền thống này không còn nhiều nữa.
kàoshǒuyì手艺chīfàn
Dựa vào tay nghề để kiếm cơm (nuôi sống bản thân).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI