招呼
zhāohu
chào hỏi, hỏi thăm, đánh tiếng.
Hán việt: chiêu hao
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chào hỏi, hỏi thăm, đánh tiếng.
Ví dụ (7)
menjiàn miànshí xiānglegezhāohu
Khi gặp mặt, chúng tôi chào hỏi nhau một tiếng.
zǒuguòláigēn zhāo hu
Anh ấy đi lại phía tôi và chào hỏi.
jiànlelǎo shīyàozhǔ dòng zhāo hu
Gặp thầy cô giáo thì phải chủ động chào hỏi.
méigēn zhāo hujiùzǒule
Anh ấy không chào tôi tiếng nào (không đánh tiếng) mà đã đi rồi.
xiǎnggēngezhāohuzhèjiànshìxiānzuò
Tôi muốn báo trước với bạn một tiếng, việc này tôi tạm thời không làm.
2
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông coi, tiếp đãi (khách).
Ví dụ (7)
yuánzhāohu xiàkèr én
Phục vụ, tiếp đãi (lo cho) khách một chút.
jīn tiānkèr éntàiduōzhāohuzhōuqǐngyuán liàng
Hôm nay khách đông quá, tiếp đãi không được chu đáo, xin hãy lượng thứ.
yàobāngzhāohuhǎozhèwèipéng you
Bạn phải giúp tôi tiếp đãi chu đáo mấy người bạn này nhé.
chū xiàbāngzhāohuzhediǎnrhái zi
Tôi ra ngoài một lát, bạn giúp tôi trông chừng đứa bé một chút.
zhèdeshēng hěnhǎolǎo bǎnmángzhezhāohu
Việc buôn bán ở đây rất tốt, ông chủ đang bận rộn tiếp khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây