招呼
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 招呼
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chào hỏi, hỏi thăm, đánh tiếng.
Ví dụ (7)
我们见面时互相打了个招呼。
Khi gặp mặt, chúng tôi chào hỏi nhau một tiếng.
他走过来跟我打招呼。
Anh ấy đi lại phía tôi và chào hỏi.
见了老师要主动打招呼。
Gặp thầy cô giáo thì phải chủ động chào hỏi.
他没跟我打招呼就走了。
Anh ấy không chào tôi tiếng nào (không đánh tiếng) mà đã đi rồi.
我想跟你打个招呼,这件事我先不做。
Tôi muốn báo trước với bạn một tiếng, việc này tôi tạm thời không làm.
2
Động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông coi, tiếp đãi (khách).
Ví dụ (7)
服务员,招呼一下客人。
Phục vụ, tiếp đãi (lo cho) khách một chút.
今天客人太多,招呼不周,请原谅。
Hôm nay khách đông quá, tiếp đãi không được chu đáo, xin hãy lượng thứ.
你要帮我招呼好这几位朋友。
Bạn phải giúp tôi tiếp đãi chu đáo mấy người bạn này nhé.
我出去一下,你帮我招呼着点儿孩子。
Tôi ra ngoài một lát, bạn giúp tôi trông chừng đứa bé một chút.
这里的生意很好,老板忙着招呼顾客。
Việc buôn bán ở đây rất tốt, ông chủ đang bận rộn tiếp khách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây