暖洋洋
nuǎnyángyáng
ấm áp, ấm cúng, ấm nồng (thường chỉ ánh nắng, bầu không khí hoặc cảm giác trong lòng).
Hán việt: huyên dương dương
HSK 5 (Từ vựng miêu tả)
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm cúng, ấm nồng (thường chỉ ánh nắng, bầu không khí hoặc cảm giác trong lòng).
Ví dụ (8)
dōngtiāndetài yángzhàozàishēnshangnuǎnyángyángde
Mặt trời mùa đông chiếu lên người cảm giác thật ấm áp.
tīngdàozhè gehǎoxiāo xixīnlinuǎnyángyángde
Nghe được tin tốt này, trong lòng tôi cảm thấy ấm áp vô cùng.
chūntiānláiledào chùdōushìnuǎnyángyángdejǐngxiàng
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là khung cảnh ấm áp.
zilishēnglehuǒxiǎn denuǎnyángyángde
Trong phòng đã nhóm lửa, trông thật ấm cúng.
lewǎntāngquánshēndōunuǎnyángyángde
Uống xong một bát canh nóng, cả người đều ấm lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây