洋
丶丶一丶ノ一一一丨
9
个, 片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) rộng mênh mông (羊 âm đọc), biển lớn bao la, đại dương 洋.
Thành phần cấu tạo
洋
đại dương, nước ngoài
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đại dương, nước ngoài
Ví dụ (5)
太平洋是世界上最大的海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới.
这家超市卖很多洋货。
Siêu thị này bán rất nhiều hàng ngoại.
切洋葱时,我总是忍不住流眼泪。
Khi thái hành tây, tôi luôn không kiềm được nước mắt.
过年了,到处都是喜气洋洋的。
Tết đến rồi, khắp nơi đều tràn ngập niềm vui phấn khởi.
我们的船在茫茫的海洋上航行。
Con tàu của chúng tôi đang rẽ sóng trên đại dương bao la.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây