Liên hệ
营养
yíngyǎng
dinh dưỡng, chất bổ.
Hán việt: dinh dường
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dinh dưỡng, chất bổ.
Ví dụ (8)
wèi leshēn jiànkāngyàozhù yǐn shíyíngyǎng
Để cơ thể khỏe mạnh, cần chú ý dinh dưỡng ăn uống.
zhèzhǒngshū càihányǒufēng deyíngyǎng
Loại rau này chứa nguồn dinh dưỡng phong phú.
hái zizhèngshìzhǎngshēn deshíhouyíng yǎng营养yàogēnshàng
Trẻ con đang tuổi lớn (phát triển cơ thể), dinh dưỡng phải theo kịp.
yíng yǎng营养liánghuìdǎo zhìhěnduōjíbìng
Suy dinh dưỡng (dinh dưỡng không tốt) sẽ dẫn đến rất nhiều bệnh tật.
 men yàoquán miànjūnhéngdeyíngyǎng
Chúng ta cần nguồn dinh dưỡng toàn diện và cân bằng.
2
tính từ
Nghĩa:bổ dưỡng, có dinh dưỡng.
Ví dụ (7)
zhèdùnzǎocānfēi chángyǒuyíngyǎng
Bữa sáng này vô cùng bổ dưỡng.
kuàicānjiālidefàncàigèngyíngyǎng
So với đồ ăn nhanh, cơm nhà nấu bổ dưỡng hơn.
niú nǎi dàndōushìhěnyǒuyíng yǎng营养dedōngxi西
Sữa bò và trứng gà đều là những thứ rất bổ dưỡng.
fāng biàn便miànsuīránhǎochīdànshìméishén meyíngyǎng
Mì ăn liền tuy ngon, nhưng chẳng có dinh dưỡng mấy.
zěn me pèicáinéngzuòdehǎo chīyòuyíngyǎng
Phối hợp thế nào mới có thể làm ra món vừa ngon vừa bổ dưỡng?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI