转眼
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 转眼
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:chớp mắt, trong nháy mắt, ngoảnh đi ngoảnh lại (chỉ thời gian trôi nhanh).
Ví dụ (8)
转眼又是新的一年了。
Chớp mắt một cái lại là một năm mới rồi.
孩子们转眼就长大了。
Bọn trẻ chớp mắt cái đã lớn khôn rồi.
刚才还是晴天,转眼就下起了大雨。
Vừa nãy trời còn nắng, trong nháy mắt đã đổ mưa to.
我们分别已经十年了,时间过得真快,转眼即逝。
Chúng ta xa nhau đã 10 năm rồi, thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt đã qua đi.
快乐的假期转眼就结束了。
Kỳ nghỉ vui vẻ thoáng chốc đã kết thúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây