Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Thể thao)
huábīng
HSK 4 (Thể thao)
trượt băng (môn thể thao).
Hán Việt:HOẠT BĂNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 滑+骨Cốt • chữ 滑+冫Băng • chữ 冰+水Thủy • chữ 冰

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

滑冰
huábīng
trượt băng, trượt patin
滑
huá • hoạt
Trơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
骨
Bộ Cốtgǔ
Bộ xương / âm đọc (bên phải)
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (bên trái)
Bộ Băng
水
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên phải)
Bộ Thủy
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "滑冰" (huábīng) mang nghĩa "trượt băng, trượt patin", kết hợp bởi 滑 (huá - hoạt): "Trơn" + 冰 (bīng - băng): "Băng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滑: Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:trượt băng (môn thể thao).
ENTiếng Anh:To ice skate / Ice skating.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你huì会huábīng滑冰ma吗?
Bạn có biết trượt băng không?
Can you skate?
#2
dōngtiān冬天wǒmen我们jīngcháng经常qù去hòu后hǎi海huábīng滑冰。
Mùa đông chúng tôi thường đến Hậu Hải để trượt băng.
We often go skating at Houhai in winter.
#3
wǒ我mǎi买le了yì一shuāng双xīn新de的huá滑bīngxié冰鞋。
Tôi đã mua một đôi giày trượt băng mới.
I bought a new pair of ice skates.
#4
gāng刚kāishǐ开始xué学huábīng滑冰de的shíhou时候,wǒ我shuāi摔le了hěn很duōcì多次。
Lúc mới bắt đầu học trượt băng, tôi bị ngã rất nhiều lần.
When I first started learning to skate, I fell many times.
#5
zhèlǐ这里yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的shìnèi室内huábīng滑冰chǎng场。
Ở đây có một sân trượt băng trong nhà rất lớn.
There is a very large indoor skating rink here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây