Hán Việt:HOẠT BĂNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 滑+骨Cốt • chữ 滑+冫Băng • chữ 冰+水Thủy • chữ 冰
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

滑冰
trượt băng (môn thể thao).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:trượt băng (môn thể thao).
ENTiếng Anh:To ice skate / Ice skating.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你会滑冰吗?
Bạn có biết trượt băng không?
Can you skate?
#2
冬天我们经常去后海滑冰。
Mùa đông chúng tôi thường đến Hậu Hải để trượt băng.
We often go skating at Houhai in winter.
#3
我买了一双新的滑冰鞋。
Tôi đã mua một đôi giày trượt băng mới.
I bought a new pair of ice skates.
#4
刚开始学滑冰的时候,我摔了很多次。
Lúc mới bắt đầu học trượt băng, tôi bị ngã rất nhiều lần.
When I first started learning to skate, I fell many times.
#5
这里有一个很大的室内滑冰场。
Ở đây có một sân trượt băng trong nhà rất lớn.
There is a very large indoor skating rink here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

