推荐
tuījiàn
giới thiệu, tiến cử, đề xuất (người hoặc vật tốt).
Hán việt: suy tiến
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử, đề xuất (người hoặc vật tốt).
Ví dụ (8)
nénggěituī jiànběnhǎoshūma
Bạn có thể giới thiệu (đề xuất) cho tôi vài cuốn sách hay không?
lǎo shītuī jiàncān jiāzhè sài
Thầy giáo tiến cử tôi đi tham gia cuộc thi lần này.
zhèshìchúshī biétuī jiàndecài
Đây là món ăn mà đầu bếp đặc biệt giới thiệu.
xiànggōng tuī jiànledānr ènzhè gezhí wèi
Tôi đã tiến cử anh ấy với công ty để đảm nhận vị trí này.
hěnduōpéng youdōuxiàngtuī jiànzhèdiàn yǐng
Rất nhiều bạn bè đều giới thiệu bộ phim này cho tôi.
2
danh từ
Nghĩa:sự giới thiệu, sự tiến cử, thư giới thiệu.
Ví dụ (4)
shìdetuī jiànxìnma
Đó là thư giới thiệu của bạn à?
xiè xiedetuī jiàn
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
menyàocǎi zhuān jiādetuī jiàn
Chúng ta cần tiếp nhận sự đề xuất của chuyên gia.
zhèshìgēn xìnghuàsuànzuòchūdetuī jiàn
Đây là các đề xuất được đưa ra dựa trên thuật toán cá nhân hóa (trên app/web).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây