Chi tiết từ vựng

红火 【hónghuo】

heart
(Phân tích từ 红火)
Nghĩa từ: Phát đạt, thịnh vượng
Hán việt: hồng hoả
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shēngyì
生意
hěn
hónghuǒ
红火
This restaurant is very bustling.
Quán ăn này kinh doanh rất sôi động.
guònián
过年
de
shíhòu
时候,
shìchǎng
市场
tèbié
特别
hónghuǒ
红火
During the New Year, the market is particularly lively.
Vào dịp Tết, thị trường đặc biệt nhộn nhịp.
xīwàng
希望
xīn
de
yīnián
一年
shìyè
事业
gèngjiā
更加
hónghuǒ
红火
He hopes that his career will become even more prosperous in the New Year.
Anh ấy hy vọng sự nghiệp sẽ càng thêm phát đạt trong năm mới.
Bình luận