红火
hónghuo
Phát đạt, thịnh vượng
Hán việt: hồng hoả
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, náo nhiệt, sung túc (dùng cho công việc làm ăn hoặc cuộc sống).
Ví dụ (8)
zhùdeshēngyìyuèláiyuèhónghuǒ
Chúc việc làm ăn của bạn ngày càng phát đạt!
zhèjiāfànguǎndeshēngyìfēichánghónghuǒměitiāndōuyàopáiduì
Việc buôn bán của nhà hàng này rất hưng thịnh (đắt khách), ngày nào cũng phải xếp hàng.
tāmenderìziguòdéhónghónghuǒ红火huǒ
Cuộc sống của họ trôi qua rất sung túc (nhộn nhịp/ấm no).
chūnjiéqījiānshìchǎngshànghěnhónghuǒ
Trong dịp Tết, chợ búa rất náo nhiệt (đắt hàng).
píngjièzhèkuǎnxīnchǎnpǐngōngsīlìmǎhónghuǒ红火qǐlái
Nhờ vào sản phẩm mới này, công ty lập tức phất lên (phát đạt hẳn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI