等候
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 等候
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chờ đợi, đợi chờ, mong đợi (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc dịch vụ công cộng).
Ví dụ (8)
请在黄线外等候。
Xin vui lòng chờ ở bên ngoài vạch vàng.
许多记者在机场等候那位明星。
Rất nhiều phóng viên đang chờ đợi ngôi sao đó ở sân bay.
让你久等候了,真不好意思。
Để bạn phải chờ đợi lâu, thật ngại quá (thường nói: jiǔ děng le).
我们在大厅静静地等候消息。
Chúng tôi lặng lẽ chờ đợi tin tức ở đại sảnh.
请耐心等候,医生马上就来。
Xin hãy kiên nhẫn chờ đợi, bác sĩ sẽ tới ngay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây