Chi tiết từ vựng

进入 【jìnrù】

heart
(Phân tích từ 进入)
Nghĩa từ: Vào, tiến vào
Hán việt: tiến nhập
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xuéxiào
学校
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
jìnrù
进入
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
rúguǒ
如果
wǒmen
我们
yíng
le
了,
wǒmen
我们
jiāng
jìnrù
进入
juésài
决赛。
If we win, we will advance to the finals.
Nếu chúng ta thắng, chúng ta sẽ tiến vào chung kết.
kāimén
开门
shí
时,
dàjiā
大家
dōu
yōngjǐ
拥挤
zhe
jìnrù
进入
When the doors open, everyone crowds in.
Khi cửa mở, mọi người đều chen chúc để vào.
xiǎotōu
小偷
cóng
chuānghù
窗户
jìnrù
进入
The thief entered through the window.
Tên trộm đã vào nhà qua cửa sổ.
méiyǒu
没有
zhǔnkǎozhèng
准考证,
jiāng
bùnéng
不能
jìnrù
进入
kǎochǎng
考场。
Without the admission ticket, you will not be able to enter the exam room.
Không có thẻ dự thi, bạn sẽ không thể vào phòng thi.
Bình luận