进入
jìnrù
bước vào, đi vào, tiến vào (không gian vật lý hoặc trạng thái, giai đoạn trừu tượng).
Hán việt: tiến nhập
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bước vào, đi vào, tiến vào (không gian vật lý hoặc trạng thái, giai đoạn trừu tượng).
Ví dụ (10)
yùn dòngyuánmenpáizhezhěng deduì wujìnle chǎng
Các vận động viên xếp hàng ngay ngắn tiến vào sân vận động.
wèijīng fēigōng zuòrén yuánjìnhòutái
Nếu chưa được phép, người không phải nhân viên không được bước vào hậu trường.
suí zhedōngtiāndedàoláizhèzuòchéng shìjìnlehánlěngde jié
Cùng với sự ghé thăm của mùa đông, thành phố này đã bước vào mùa lạnh giá.
sài jīngjìnlezuì hòudejué sàijiē duànfēi chángjǐn zhāng
Cuộc thi đã bước vào giai đoạn quyết đấu cuối cùng, vô cùng căng thẳng.
qǐngshū cáinéngjìnzhè tǒng
Vui lòng nhập mật khẩu mới có thể truy cập (đi vào) hệ thống này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây