无声
wúshēng
không tiếng động, im lặng, vô thanh (không phát ra âm thanh).
Hán việt: mô thanh
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không tiếng động, im lặng, vô thanh (không phát ra âm thanh).
Ví dụ (9)
zhèshìfēi chángjīng diǎndehēibáishēngdiàn yǐng
Đây là một bộ phim điện ảnh câm (vô thanh) đen trắng vô cùng kinh điển.
qiāo qiāode kāilexiàngshēngdeyǐng zi
Anh ấy lặng lẽ rời đi, giống như một cái bóng không tiếng động.
menyào shǒutiáochéngshēng shì miǎndǎr ǎobiér en
Chúng ta phải chỉnh điện thoại sang chế độ im lặng (không chuông), để tránh làm phiền người khác.
yǒushí houshēngdekàng shēnghǎngèngyǒu liàng
Đôi khi, sự phản đối trong im lặng còn có sức mạnh hơn cả tiếng gào thét lớn.
yǎnlèishēngdeshùnzhedeliǎnjiáliúlexiàlái
Nước mắt lặng lẽ (không tiếng động) tuôn rơi trên má cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây