Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
无声 【wúshēng】
(Phân tích từ 无声)
Nghĩa từ:
Không âm thanh, yên lặng
Hán việt:
mô thanh
Cấp độ:
HSK6
Loai từ:
Tính từ
Ví dụ:
hūrán
忽然,
fángjiān
房间
lǐ
里
biàndé
变得
jìjìngwúshēng
寂静
无声
。
Suddenly, the room became silent.
Bỗng nhiên, căn phòng trở nên yên tĩnh không một tiếng động.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập