Chi tiết từ vựng

无声 【wúshēng】

heart
(Phân tích từ 无声)
Nghĩa từ: Không âm thanh, yên lặng
Hán việt: mô thanh
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

hūrán
忽然,
fángjiān
房间
biàndé
变得
jìjìngwúshēng
寂静无声
Suddenly, the room became silent.
Bỗng nhiên, căn phòng trở nên yên tĩnh không một tiếng động.
Bình luận