Chi tiết từ vựng
滑雪 【huáxuě】


(Phân tích từ 滑雪)
Nghĩa từ: trượt tuyết
Hán việt: cốt tuyết
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我
去年
开始
学
滑雪。
I started learning to ski last year.
Tôi bắt đầu học trượt tuyết từ năm ngoái.
滑雪
前要
做
热身运动。
You need to warm up before skiing.
Trước khi trượt tuyết cần phải khởi động.
滑雪场
今天
开放
吗?
Is the ski resort open today?
Khu trượt tuyết hôm nay có mở không?
寒假
期间
我
去
了
滑雪。
During the winter vacation, I went skiing.
Trong kỳ nghỉ đông, tôi đi trượt tuyết.
寒假
我
打算
去
滑雪。
I plan to go skiing this winter vacation.
Kỳ nghỉ đông này tôi dự định đi trượt tuyết.
我
觉得
滑雪
非常
好玩儿。
I find skiing very fun.
Tôi cảm thấy trượt tuyết rất vui.
Bình luận