滑雪
huáxuě
trượt tuyết
Hán việt: cốt tuyết
HSK 4 (Thể thao)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:trượt tuyết.
Ví dụ (8)
xiǎngruìshìhuáxuě
Tôi muốn đi Thụy Sĩ trượt tuyết.
huáxuě滑雪huábīngnánxuéma
Trượt tuyết có khó học hơn trượt băng không?
zhèshìdìyīcìhuáxuě
Đây là lần đầu tiên tôi trượt tuyết.
huáxuě滑雪yàochuān穿hěnhòudeyīfu
Đi trượt tuyết phải mặc quần áo rất dày.
nàgehuáxuě滑雪chǎngfēichángshèshīhěnwánshàn
Khu trượt tuyết đó rất lớn, cơ sở vật chất cũng rất hoàn thiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI