冷静
lěngjìng
Bình tĩnh, điềm đạm
Hán việt: lãnh tĩnh
热闹
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/verb
Nghĩa:bình tĩnh, điềm tĩnh, trấn tĩnh (trạng thái tâm lý không kích động, giữ được cái đầu lạnh).
Ví dụ (9)
yùdàowēixiǎndeshíhòuyídìngyàobǎochílěngjìng
Khi gặp nguy hiểm, nhất định phải giữ bình tĩnh.
qǐnglěngjìng冷静yíxiàtīngjiěshì
Xin bạn hãy bình tĩnh lại một chút, nghe tôi giải thích đã.
shìfēichánglěngjìngcóngláibùhuāngzhāng
Anh ấy gặp chuyện rất điềm tĩnh, chưa bao giờ hoảng hốt.
wǒmenxūyàolěngjìng冷静fēnxīyíxiàmùqiándeqíngkuàng
Chúng ta cần phân tích tình hình hiện tại một cách bình tĩnh.
zàidàjiādōuhěnjīdòngdeshíhòuzhǐyǒuzuìlěngjìng
Vào lúc mọi người đều rất kích động, chỉ có anh ấy là bình tĩnh nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI