Liên hệ
决心
juéxīn
quyết tâm, lòng quyết tâm (ý chí kiên định để thực hiện việc gì đó).
Hán việt: huyết tâm
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quyết tâm, lòng quyết tâm (ý chí kiên định để thực hiện việc gì đó).
Ví dụ (8)
 lùn dàoshén mekùnnándōunéngdòngyáo menyàochéng gōngdejuéxīn
Bất luận gặp khó khăn gì cũng không thể làm lung lay quyết tâm muốn thành công của chúng tôi.
xiàdìngjué xīn决心yàojièyānzhèshéiquànliǎo
Anh ấy đã hạ quyết tâm phải cai thuốc lá, lần này ai cũng không khuyên nổi anh ấy đâu.
zhǐ yàoyǒujuéxīntiěbàngnéngchéngzhēn
Chỉ cần có quyết tâm, có công mài sắt có ngày nên kim.
zhèshī bàibìngméiyǒu dexìnxīnfǎn érzēngqiángledejuéxīn
Lần thất bại này không hề đánh gục niềm tin của anh ấy, ngược lại còn tăng cường thêm quyết tâm của anh ấy.
 menyàochūjué xīn决心yǒng láimiàn duìwèi láidetiǎozhàn
Chúng ta phải đưa ra quyết tâm và lòng dũng cảm để đối mặt với những thách thức trong tương lai.
2
động từ
Nghĩa:quyết tâm, định (động từ năng nguyện: quyết chí làm gì).
Ví dụ (4)
wèi letōng guòHSKhskliùjíkǎoshìjué xīn决心měi tiānxué xiǎoshí
Để thông qua kỳ thi HSK 6, tôi quyết tâm mỗi ngày học 5 tiếng đồng hồ.
jué xīn决心gǎidiàosuǒ yǒudehuàimáobìngchóng xīnzuòrén
Anh ấy quyết tâm sửa bỏ mọi thói hư tật xấu, làm lại cuộc đời.
jìr ánjué xīn决心dìngjiùzài lánle
Đã là bạn quyết tâm đã định, tôi sẽ không ngăn cản bạn nữa.
 guǒjué xīn决心yàozǒuliúbuzhù
Nếu bạn đã quyết tâm muốn đi, tôi cũng không giữ nổi bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI