家乡
jiāxiāng
quê hương
Hán việt: cô hương
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quê hương, quê nhà (nơi sinh ra và lớn lên).
Ví dụ (8)
hěnxiǎngniàndejiāxiāng
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
dejiāxiāng家乡zàinǎlǐ
Quê bạn ở đâu?
dejiāxiāng家乡shìměilìdexiǎocūnzhuāng
Quê tôi là một ngôi làng nhỏ xinh đẹp.
zhèjǐniándejiāxiāng家乡fāshēngliǎojùdàdebiànhuà
Mấy năm nay, quê hương tôi đã có những thay đổi to lớn.
wèilegōngzuòbùdébùlíkāijiāxiāng
Vì công việc, anh ấy buộc phải rời xa quê hương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI