Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
jiāxiāng
HSK 3-4
quê hương, quê nhà (nơi sinh ra và lớn lên).
Hán Việt:GIA HƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
宀Miên+豕Thỉ+乡Giản thể từ 鄉

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

家乡
jiāxiāng
quê hương
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
豕
Bộ Thỉshǐ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉xiāng
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi có mái nhà ấm áp (宀) nuôi đàn lợn sung túc (豕) của gia đình (家: gia - tổ ấm) nằm giữa những con đường làng quanh co gắn kết tình xóm giềng (乡: hương - thôn xóm), chính là hai tiếng "quê hương" (家乡) luôn neo đậu trong tim mỗi người đi xa.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quê hương, quê nhà (nơi sinh ra và lớn lên).
ENTiếng Anh:Hometown, native place.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我hěn很xiǎngniàn想念wǒ我de的jiāxiāng家乡。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
I miss my hometown very much.
#2
nǐ你de的jiāxiāng家乡zài在nǎlǐ哪里?
Quê bạn ở đâu?
Where is your hometown?
#3
wǒ我de的jiāxiāng家乡shì是yí一gè个měilì美丽de的xiǎo小cūnzhuāng村庄。
Quê tôi là một ngôi làng nhỏ xinh đẹp.
My hometown is a beautiful little village.
#4
zhè这jǐnián几年,wǒ我de的jiāxiāng家乡fāshēng发生le了jùdà巨大de的biànhuà变化。
Mấy năm nay, quê hương tôi đã có những thay đổi to lớn.
In recent years, my hometown has undergone tremendous changes.
#5
wèile为了gōngzuò工作,tā他bù不de得bù不líkāi离开jiāxiāng家乡。
Vì công việc, anh ấy buộc phải rời xa quê hương.
He had to leave his hometown for work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây