培养
péiyǎng
Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
Hán việt: bẫu dường
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng, nuôi cấy (dùng cho con người, năng lực, thói quen hoặc sinh vật học).
Ví dụ (10)
fùmǔyīnggāicóngxiǎopéiyǎng培养háiziliánghǎodeyuèdúxíguàn
Cha mẹ nên bồi dưỡng thói quen đọc sách tốt cho con cái từ khi còn nhỏ.
zhèjiāgōngsīfēichángzhòngshìpéiyǎng培养niánqīngdeguǎnlǐzhě
Công ty này rất coi trọng việc đào tạo những nhà quản lý trẻ.
wèilepéiyǎng培养dedúlìnénglìfùmǔjuédìngsòngjìsùxuéxiào宿
Để bồi dưỡng năng lực độc lập của cậu ấy, bố mẹ quyết định gửi cậu ấy đến trường nội trú.
kēxuéjiāmenzhèngzàishíyànshìpéiyǎng培养yìzhǒngxīndebìngdúyìmiáo
Các nhà khoa học đang nuôi cấy một loại vắc-xin virus mới trong phòng thí nghiệm.
wǒmenyàozhùzhòngpéiyǎng培养xuéshēngdechuàngxīnjīngshénshíjiànnénglì
Chúng ta phải chú trọng bồi dưỡng tinh thần sáng tạo và năng lực thực hành của học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI