招生
zhāoshēng
Tuyển sinh, chiêu sinh
Hán việt: chiêu sanh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/noun
Nghĩa:tuyển sinh, chiêu sinh (hoạt động nhận học sinh mới của trường học).
Ví dụ (9)
zhèsuǒdàxuéměiniánjiǔyuèfènkāishǐmiànxiàngquánguózhāoshēng
Trường đại học này tháng 9 hàng năm bắt đầu tuyển sinh trên toàn quốc.
qǐngwènnǐmenxuéxiàojīnniándezhāoshēng招生jiǎnzhāngchūláiliǎoma
Xin hỏi đề án (cẩm nang) tuyển sinh năm nay của trường các bạn đã có chưa?
yóuyúbàomíngrénshùtàiduōxuéxiàojuédìngkuòdàzhāoshēng招生guīmó
Do số lượng người đăng ký quá đông, nhà trường quyết định mở rộng quy mô tuyển sinh.
zàizhāoshēng招生bàngōngshìgōngzuòfùzéjiētīngzīxúndiànhuà
Anh ấy làm việc ở văn phòng tuyển sinh, phụ trách nghe điện thoại tư vấn.
zhèménkèchéngzhīzàichūnjìzhāoshēngqiūjìzhāo
Khóa học này chỉ tuyển sinh vào mùa xuân, mùa thu không tuyển.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI