来回
次
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 来回
Định nghĩa
1
noun/adverb
Nghĩa:khứ hồi, cả đi lẫn về, qua lại (chỉ hành động lặp lại giữa hai điểm hoặc vé xe).
Ví dụ (8)
我要买一张去上海的来回票。
Tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Thượng Hải.
从这儿到公司,骑车来回要一个小时。
Từ đây đến công ty, đạp xe cả đi lẫn về mất một tiếng đồng hồ.
为了办这点事,我跑了好几个来回。
Để làm xong chút việc này, tôi đã phải chạy đi chạy lại mấy vòng.
他在房间里焦急地来回走动。
Anh ấy nôn nóng đi đi lại lại trong phòng.
这辆公交车在市中心和郊区之间来回行驶。
Chiếc xe buýt này chạy qua chạy lại giữa trung tâm thành phố và ngoại ô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây