不论
bùlùn
bất luận, cho dù, bất kể (biểu thị không bị ảnh hưởng bởi điều kiện nào đó, thường đi với 'đều/cũng').
Hán việt: bưu luân
HSK 4
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất luận, cho dù, bất kể (biểu thị không bị ảnh hưởng bởi điều kiện nào đó, thường đi với 'đều/cũng').
Ví dụ (10)
lùnmíng tiāntiān mende sàidōuhuì xíng
Bất luận thời tiết ngày mai thế nào, trận đấu của chúng ta đều sẽ diễn ra đúng hạn.
lùnshìshéizhǐ yàowéi fǎnle jiùyàoshòu dàochéng
Cho dù bạn là ai, chỉ cần vi phạm pháp luật thì đều phải chịu trừng phạt.
lùn dàoduōdekùn nándōuhuìfàng
Bất kể gặp phải khó khăn lớn đến mức nào, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
zhèjiàn fulùnyán hái shìkuǎn shìdōuhěn huān
Chiếc áo này bất luận là màu sắc hay kiểu dáng, tôi đều rất thích.
lùngōng zuòduōmángměi tiāndōuhuìchōuchūshí jiānpéihái zi
Cho dù công việc bận rộn thế nào, anh ấy mỗi ngày đều sẽ dành thời gian chơi với con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây