听讲
tīngjiǎng
nghe giảng, nghe thầy cô giáo giảng bài.
Hán việt: dẫn giảng
HSK 2/3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghe giảng, nghe thầy cô giáo giảng bài.
Ví dụ (8)
shàngdeshí houyàorèn zhēntīngjiǎngyàotóngzhuōshuō huà
Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng, đừng nói chuyện với bạn cùng bàn.
guǒzhuān xīntīngjiǎngkǎo shìdeshí houjiùhuìzuò
Nếu bạn không tập trung nghe giảng, lúc thi sẽ không làm được bài đâu.
xué sheng zhízàiwánshǒu gēn běnméiyǒuzàitīngjiǎng
Cậu học sinh kia cứ nghịch điện thoại suốt, hoàn toàn không hề nghe giảng.
lǎo shījiǎngdehěnjīng cǎi jiādōu jīng huì shéndetīngjiǎng
Thầy giáo giảng rất hay, mọi người đều tập trung tinh thần cao độ để nghe giảng.
yǎng chéngliáng hǎodetīngjiǎng guànduìxué fēi chángyǒubāng zhù
Hình thành thói quen nghe giảng tốt sẽ giúp ích rất nhiều cho việc học tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây