Liên hệ
笔记
bǐjì
ghi chép, vở ghi, ghi chú (những gì được ghi lại để nhớ).
Hán việt: bút kí
张, 本
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ghi chép, vở ghi, ghi chú (những gì được ghi lại để nhớ).
Ví dụ (8)
shàngshíyào dezuòbùr ánhěn róng wàng
Khi lên lớp phải nhớ ghi chép (làm ghi chú), nếu không sẽ rất dễ quên.
néngnéngdetángjièkànkàn
Có thể cho tôi mượn vở ghi trên lớp của bạn xem một chút được không?
zhèběn le xíngshídesuǒjiànsuǒwén
Trong cuốn sổ ghi chép này ghi lại những điều mắt thấy tai nghe khi tôi đi du lịch.
 deshíhoukànkànshūgèngyǒuxiàolǜ
Khi ôn tập, xem vở ghi chép sẽ hiệu quả hơn là xem sách giáo khoa.
dexiědefēi chánggōngzhěngyīmùliǎorán
Ghi chép của anh ấy viết rất nắn nót, nhìn một cái là hiểu ngay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI