Chi tiết từ vựng

有名 【yǒumíng】

heart
(Phân tích từ 有名)
Nghĩa từ: nổi tiếng, có tiếng
Hán việt: dựu danh
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
nǚrén
女人
hěn
yǒumíng
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
déguó
德国
de
píjiǔ
啤酒
hěn
yǒumíng
有名
German beer is very famous.
Bia Đức rất nổi tiếng.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
hěn
yǒumíng
有名
This restaurant is very famous.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
zhèjiā
这家
zhōngyàodiàn
中药店
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
This Chinese medicine store is very famous.
Cửa hàng thuốc Đông y này rất nổi tiếng.
zuò
sìmiào
寺庙
hěn
yǒumíng
有名
The temple is very famous.
Ngôi chùa kia rất nổi tiếng.
shì
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
zuòjiā
作家。
He is a famous writer.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
chéngwéi
成为
le
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
gēshǒu
歌手。
She became a famous singer.
Cô ấy đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
yǒumíng
有名
de
rén
chángcháng
常常
méiyǒu
没有
sīshēnghuó
私生活。
Famous people often have no private life.
Người nổi tiếng thường không có cuộc sống riêng tư.
yǒumíng
有名
de
lǚyóujǐngdiǎn
旅游景点
zǒngshì
总是
rén
hěnduō
很多。
The famous tourist spot is always crowded.
Điểm du lịch nổi tiếng luôn đông người.
wèishénme
为什么
zhège
这个
pǐnpái
品牌
zhème
这么
yǒumíng
有名
Why is this brand so famous?
Tại sao thương hiệu này lại nổi tiếng như vậy?
běijīngkǎoyā
北京烤鸭
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
Beijing roasted duck is very famous.
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
běijīng
北京
de
tánghúlú
糖葫芦
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
Beijing's candied haw is very famous.
Kẹo hồ lô của Bắc Kinh rất nổi tiếng.
zhèwèi
这位
huàjiā
画家
de
zuòpǐn
作品
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
This painter's works are very famous.
Tác phẩm của vị họa sĩ này rất nổi tiếng.
zhōngguó
中国
de
shūhuà
书画
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
China's calligraphy and painting are very famous.
Sách và tranh của Trung Quốc rất nổi tiếng.
zhèjiā
这家
fàláng
发廊
fēicháng
非常
yǒumíng
有名
This hair salon is very famous.
Tiệm làm tóc này rất nổi tiếng.
yǒu
míngpiàn
名片
ma
吗?
Do you have a business card?
Bạn có danh thiếp không?
Bình luận