Hán Việt:HỮU DANH••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+夕Tịch • chữ 名+口Khẩu • chữ 名
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

有名
nổi tiếng, có tiếng tăm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:nổi tiếng, có tiếng tăm.
ENTiếng Anh:Famous, well-known.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
长城是世界上非常有名的景点。
Vạn Lý Trường Thành là địa điểm du lịch vô cùng nổi tiếng trên thế giới.
The Great Wall is a very famous tourist attraction in the world.
#2
他是一位有名的歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
He is a famous singer.
#3
这家饭馆的烤鸭很有名。
Món vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.
The roast duck at this restaurant is very famous.
#4
这个牌子在中国很有名。
Thương hiệu này rất nổi tiếng ở Trung Quốc.
This brand is very famous in China.
#5
这本小说虽然很有名,但我还没看过。
Cuốn tiểu thuyết này tuy rất nổi tiếng nhưng tôi vẫn chưa đọc qua.
Although this novel is very famous, I haven't read it yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

