有名
yǒumíng
nổi tiếng, có tiếng tăm.
Hán việt: dựu danh
HSK 2-3
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, có tiếng tăm.
Ví dụ (8)
cháng chéngshìshì jièshangfēi chángyǒu míngdejǐngdiǎn
Vạn Lý Trường Thành là địa điểm du lịch vô cùng nổi tiếng trên thế giới.
shìwèiyǒu míngdeshǒu
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
zhèjiāfànguǎndekǎo hěnyǒu míng
Món vịt quay của nhà hàng này rất nổi tiếng.
zhè gepáizizàizhōng guóhěnyǒu míng
Thương hiệu này rất nổi tiếng ở Trung Quốc.
zhèběnxiǎo shuōsuīránhěnyǒu míngdànháiméikànguo
Cuốn tiểu thuyết này tuy rất nổi tiếng nhưng tôi vẫn chưa đọc qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây