Liên hệ
课堂
kètáng
lớp học, giờ học (chỉ không gian trừu tượng hoặc hoạt động dạy và học, khác với 'Jiàoshì' là phòng học vật lý).
Hán việt: khoá đàng
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lớp học, giờ học (chỉ không gian trừu tượng hoặc hoạt động dạy và học, khác với 'Jiàoshì' là phòng học vật lý).
Ví dụ (10)
wèi lehuó yuètángqìfēnlǎo shīgěi menjiǎnglexiàohua
Để làm sôi nổi bầu không khí lớp học, thầy giáo đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện cười.
qǐng jiāzàitángshàngbǎo chíānjìngyàojiāotóujiēěr
Mọi người làm ơn giữ trật tự trong giờ học, đừng có ghé tai thì thầm to nhỏ.
 menyīng gāitángshàngxuédàodezhī shiyìng yòngdàoshēng huózhōng
Chúng ta nên áp dụng những kiến thức đã học được trên lớp vào trong cuộc sống.
xiàn zàidelǎo shīdōu huān yòngduōméi jìn xíngtángjiāoxué
Các giáo viên hiện nay đều thích tận dụng đa phương tiện để tiến hành giảng dạy trên lớp.
xué shengyīnwèizàitángshàngshuì jiàobèilǎo shī píngle
Cậu học sinh đó vì ngủ gật trong giờ học nên đã bị giáo viên phê bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI