任务
rènwu
Nhiệm vụ, công việc
Hán việt: nhiệm vũ
项, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệm vụ, công tác, bài tập lớn (việc được giao phải hoàn thành).
Ví dụ (8)
lǎobǎngěifēnpèiliǎohěnzhòngyàoderènwu
Ông chủ đã phân công cho tôi một nhiệm vụ rất quan trọng.
wǒmendeshǒuyàorènwushìbǎozhèngdàjiādeānquán
Nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta là bảo đảm an toàn cho mọi người.
suīránshíjiānhěnjǐndànyídìnghuìànshíwánchéngrènwu
Mặc dù thời gian rất gấp, nhưng tôi nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
zhèshìjiānjùderènwuxūyàodàjiāgòngtóngnǔlì
Đây là một nhiệm vụ gian nan, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
xuéshēngdezhǔyàorènwu任务shìxuéxí
Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI