母子
mǔzǐ
Mẹ và con
Hán việt: mô tí
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mẹ con (thường chỉ quan hệ mẹ và con trai).
Ví dụ (9)
tāmenmǔzǐ母子liǎchángdéfēichángxiàng
Hai mẹ con họ trông rất giống nhau.
zhèshìtāmenmǔzǐ母子fēnlíshíniánhòudedìyīcìtuánjù
Đây là lần đoàn tụ đầu tiên sau mười năm xa cách của mẹ con họ.
gōngyuányǒuyíduìmǔzǐ母子zhèngzàisànbù
Trong công viên có một cặp mẹ con đang đi dạo.
jīngguòqiǎngjiùmùqiánmǔzǐ母子píngān
Sau khi cấp cứu, hiện tại mẹ tròn con vuông (mẹ con bình an).
zhèzhāngzhàopiànjìlùliǎotāmenmǔzǐ母子zhījiāndewēnxīnshíkè
Bức ảnh này ghi lại khoảnh khắc ấm áp giữa hai mẹ con họ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI