Liên hệ
打转
dǎzhuàn
xoay tròn, quay tít, đi vòng quanh, loanh quanh (chuyển động vòng tròn tại chỗ hoặc lặp lại).
Hán việt: tá chuyến
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xoay tròn, quay tít, đi vòng quanh, loanh quanh (chuyển động vòng tròn tại chỗ hoặc lặp lại).
Ví dụ (8)
xiǎo xīn lezàishùlínzhuànlehǎojiǔ
Tôi không cẩn thận bị lạc đường, cứ đi loanh quanh trong rừng mãi.
kànzhezháo dezàiyuánzhuàngēnzhejǐn zhāngqǐlái
Nhìn anh ấy lo lắng đi đi lại lại (xoay vòng) tại chỗ, tôi cũng thấy căng thẳng theo.
tīnglezhè èhàoyǎnlèizàideyǎnkuàngzhuàn
Nghe tin dữ này, nước mắt cứ chực trào (xoay tròn) trong hốc mắt cô ấy.
chēxiàn lekēnglúnzitíngdezhuànjiùshìchūbulái
Xe ô tô bị sa lầy trong hố bùn, bánh xe cứ quay tít không ngừng nhưng không thoát ra được.
zhīcāngyingzàitóudǐngshàngwēngwēngdezhuànzhēnràngrénxīnfán
Một con ruồi cứ bay vo vo xoay vòng trên đầu, thật khiến người ta bực mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI