风景
个
HSK 2-3 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 风景
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Ví dụ (8)
这儿的风景真美!
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
我们一边走一边看风景。
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.
我想去风景优美的地方旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi có phong cảnh tươi đẹp.
窗外的风景很迷人。
Khung cảnh ngoài cửa sổ rất mê người (quyến rũ).
他拍了很多风景照片。
Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây