Hán Việt:PHONG CẢNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
几Kỷ • chữ 风+乂Chữ Ngải • chữ 风+日Nhật • chữ 景+京Kinh • chữ 景
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

风景
phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
ENTiếng Anh:Scenery, landscape, view.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这儿的风景真美!
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
The scenery here is so beautiful!
#2
我们一边走一边看风景。
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.
We enjoyed the scenery as we walked.
#3
我想去风景优美的地方旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi có phong cảnh tươi đẹp.
I want to travel to a place with beautiful scenery.
#4
窗外的风景很迷人。
Khung cảnh ngoài cửa sổ rất mê người (quyến rũ).
The view outside the window is very charming.
#5
他拍了很多风景照片。
Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
He took a lot of landscape photos.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

