Chi tiết từ vựng
风景 【風景】【fēngjǐng】


(Phân tích từ 风景)
Nghĩa từ: phong cảnh, cảnh quan
Hán việt: phong cảnh
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
这儿
的
风景。
I like the scenery here.
Tôi thích phong cảnh ở đây.
山上
的
风景
很美。
The scenery on the mountain is very beautiful.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.
海边
的
风景
The scenery by the sea
Phong cảnh bên bờ biển
越南
的
风景
真的
不错。
The scenery in Vietnam is really good.
Phong cảnh Việt Nam đẹp thực sự.
周围
的
风景
真美
The scenery around is really beautiful.
Phong cảnh xung quanh thật đẹp.
这里
的
风景
很
好,
但是
风太大。
The scenery here is beautiful, but the wind is too strong.
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhưng gió quá to.
我
喜欢
山区
的
风景。
I like the mountain scenery.
Tôi thích phong cảnh của vùng núi.
城市
风景
和
乡村
风景
截然不同。
Urban scenery and rural landscapes are entirely different.
Cảnh quan thành thị và cảnh quan nông thôn hoàn toàn khác nhau
秋天
的
风景
特别
迷人。
The autumn scenery is particularly enchanting.
Phong cảnh mùa thu đặc biệt quyến rũ.
她
照
了
很多
美丽
的
风景
照。
She took many beautiful landscape photos.
Cô ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh đẹp.
那里
的
风景
很美。
The scenery there is very beautiful.
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
从
缆车
里
可以
看到
美丽
的
风景。
Beautiful scenery can be seen from the cable car.
Từ cáp treo có thể nhìn thấy cảnh đẹp.
看到
那么
美的
风景,
我
不由自主
地
拍照。
Seeing such beautiful scenery, I couldn't help but take pictures.
Thấy cảnh đẹp như thế, tôi không tự chủ được mà chụp ảnh.
仙境
般的
风景
让
人
难以忘怀。
The fairy-tale like scenery is unforgettable.
Phong cảnh như trong thế giới thần tiên khiến người ta khó quên.
多么
美丽
的
风景
啊!
How beautiful the scenery is!
Cảnh đẹp đến mức nào!
Bình luận