风景
fēngjǐng
phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Hán việt: phong cảnh
HSK 2-3 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
Ví dụ (8)
zhèrdefēng jǐngzhēnměi
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
men biānzǒu biānkànfēng jǐng
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.
xiǎngfēng jǐngyōu měide fang yóu
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi có phong cảnh tươi đẹp.
chuāngwàidefēng jǐnghěnmír én
Khung cảnh ngoài cửa sổ rất mê người (quyến rũ).
pāilehěnduōfēng jǐngzhào piàn
Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây