考场
kǎochǎng
Phòng thi
Hán việt: khảo tràng
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trường thi, phòng thi, địa điểm thi.
Ví dụ (9)
kǎoshēngmenyǐjīnglùxùjìnrùkǎochǎng考场liǎo
Các thí sinh đã lần lượt bước vào phòng thi rồi.
qǐngdàjiābǎochíkǎochǎng考场ānjìngbúyàojiāotóujiēěr
Mọi người vui lòng giữ trật tự phòng thi, không được ghé tai thì thầm.
zàizhègekǎochǎng考场yánjìnshǐyòng使shǒujīqítādiànzǐshèbèi
Trong khu vực thi này, nghiêm cấm sử dụng điện thoại và các thiết bị điện tử khác.
zàikǎochǎng考场delùshangdǔchēliǎochàdiǎnchídào
Anh ấy bị tắc đường trên đường đến trường thi, suýt chút nữa thì muộn.
zǒuchūkǎochǎng考场deshíhòujuédeyìshēnqīngsōng
Khi bước ra khỏi phòng thi, tôi cảm thấy toàn thân nhẹ nhõm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI