监考
jiānkǎo
coi thi, giám thị (trông coi phòng thi để đảm bảo không có gian lận).
Hán việt: giam khảo
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:coi thi, giám thị (trông coi phòng thi để đảm bảo không có gian lận).
Ví dụ (8)
míng tiānyàocān jiāgāokǎojiānkǎogōng zuò
Ngày mai tôi phải đi tham gia công tác coi thi đại học.
jiānkǎolǎo shīfēi chángyáng é zhídīngzhe menkàn
Giáo viên coi thi (giám thị) cực kỳ nghiêm khắc, cứ nhìn chằm chằm vào chúng tôi.
zàijiānkǎoguò chéngzhōng xiànlemíngxué shengzuò
Trong quá trình coi thi, đã phát hiện một học sinh gian lận.
zhèkǎo shìyóushéiláijiānkǎo
Kỳ thi cuối kỳ lần này do ai đến coi thi vậy?
jiānkǎorén yuányǒuzér ènwéi chíkǎochǎngzhì
Nhân viên coi thi có trách nhiệm duy trì trật tự trường thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây