Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶紧
gǎnjǐn
mau chóng, khẩn trương, tranh thủ (nắm bắt thời gian để thực hiện hành động ngay).
Hán việt: cản khẩn
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mau chóng, khẩn trương, tranh thủ (nắm bắt thời gian để thực hiện hành động ngay).
Ví dụ (10)
kuài快yào要xià yǔ下雨le了,wǒ men我们gǎn jǐn赶紧huí回jiā家shōu收yī fu衣服ba吧。
Sắp mưa rồi, chúng ta mau chóng về nhà thu quần áo thôi.
chèn趁zhe着xiàn zài现在hái还méi没dǔ chē堵车,nǐ你gǎn jǐn赶紧chū fā出发ba吧。
Nhân lúc bây giờ chưa tắc đường, bạn khẩn trương xuất phát đi.
tīng听shuō说tā他shēng bìng生病zhù住yuàn院le了,wǒ men我们gǎn jǐn赶紧qù去yī yuàn医院kàn看kan看tā他。
Nghe nói anh ấy bị ốm nằm viện rồi, chúng ta mau tới bệnh viện thăm anh ấy đi.
shí jiān时间bù不zǎo早le了,dà jiā大家gǎn jǐn赶紧bǎ shǒu把手tóu头de的gōng zuò工作zuò做wán完。
Thời gian không còn sớm nữa, mọi người khẩn trương làm cho xong công việc trong tay.
kàn看dào到lǎo shī老师jìn进lái来le了,tóng xué同学men们gǎn jǐn赶紧zuò坐hǎo好,bù不zài再shuō huà说话。
Thấy thầy giáo bước vào, các bạn học sinh vội vàng ngồi ngay ngắn, không nói chuyện nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây