核对
héduì
kiểm tra, đối chiếu, rà soát (so sánh xem có khớp với tiêu chuẩn hoặc sự thật không).
Hán việt: hạch đối
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kiểm tra, đối chiếu, rà soát (so sánh xem có khớp với tiêu chuẩn hoặc sự thật không).
Ví dụ (10)
fùkuǎnzhīqiánqǐngzǐxìhéduì核对zhàngdānshàngdejīné
Trước khi thanh toán, vui lòng đối chiếu kỹ số tiền trên hóa đơn.
kuàijìměiyuèdōuyàohéduì核对gōngsīdezhàngmù
Kế toán mỗi tháng đều phải rà soát sổ sách của công ty.
qǐngnínhéduì核对yíxiàshēnfènzhènghàomǎshìfǒuzhèngquè
Mời ngài kiểm tra lại xem số chứng minh thư có chính xác không.
kǎoshìjiéshùhòulǎoshīzhèngzàihéduì核对shìjuàndeshùliàng
Sau khi thi xong, giáo viên đang kiểm tra lại số lượng bài thi.
shōudàohuòwùhòuqǐngwùbìdāngmiànhéduì核对qīngdān
Sau khi nhận hàng, vui lòng nhất định phải đối chiếu danh sách ngay tại chỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI