核
Hán Việt:HẠCH•Số nét:10 nét•Bộ thủ:木 Mộc•Loại từ:Danh từ
一丨ノ丶丶一フノノ丶
10 nét
个, 颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).
Thành phần cấu tạo
核
Hạt nhân; lõi
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

核
Hạt nhân; lõi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt nhân; lõi
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个问题是整个计划的核心。
Vấn đề này là cốt lõi của toàn bộ kế hoạch.
This issue is at the core of the entire plan.
#2
许多国家正在开发核能。
Nhiều quốc gia đang phát triển năng lượng hạt nhân.
Many countries are developing nuclear energy.
#3
我们必须防止核武器的扩散。
Chúng ta phải ngăn chặn sự phổ biến của vũ khí hạt nhân.
We must prevent the proliferation of nuclear weapons.
#4
吃樱桃的时候要小心果核。
Khi ăn anh đào phải cẩn thận với hạt (lõi) trái cây.
Be careful of the pits when eating cherries.
#5
DNA主要存在于细胞核中。
DNA chủ yếu tồn tại trong nhân tế bào.
DNA is mainly found in the cell nucleus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây