Hạt nhân; lõi
Hán việt: hạch
一丨ノ丶丶一フノノ丶
10
个, 颗
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hạt nhân; lõi
Ví dụ (5)
zhègewèntíshìzhěnggèjìhuàdehéxīn
Vấn đề này là cốt lõi của toàn bộ kế hoạch.
xǔduōguójiāzhèngzàikāifāhénéng
Nhiều quốc gia đang phát triển năng lượng hạt nhân.
wǒmenbìxūfángzhǐhéwǔqìdekuòsàn
Chúng ta phải ngăn chặn sự phổ biến của vũ khí hạt nhân.
chīyīngtáodeshíhòuyàoxiǎoxīnguǒhé
Khi ăn anh đào phải cẩn thận với hạt (lõi) trái cây.
DDNNAAzhǔyàocúnzàixìbāohézhōng
DNA chủ yếu tồn tại trong nhân tế bào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI