即使
jíshǐ
cho dù, ngay cả khi, dẫu cho (liên từ biểu thị giả thiết nhượng bộ - điều kiện giả định chưa chắc xảy ra).
Hán việt: tức sứ
HSK 4
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, ngay cả khi, dẫu cho (liên từ biểu thị giả thiết nhượng bộ - điều kiện giả định chưa chắc xảy ra).
Ví dụ (9)
shǐ使xiàyàocān jiāzhèchǎng sài
Cho dù trời mưa to, tôi cũng phải đi tham gia trận đấu này.
shǐ使xiàn zàihěnmángyīng gāichōushí jiāngěidiànhuà
Ngay cả khi bây giờ bạn rất bận, cũng nên tranh thủ thời gian gọi điện cho bố mẹ.
shǐ使 dàolezàidekùn nán mennéngfàng wàng
Dẫu cho gặp phải khó khăn lớn đến đâu, chúng ta cũng không được từ bỏ hy vọng.
zhèjiàn fu shǐ使 zhéduìláishuōhái shitàiguìle
Cái áo này cho dù có giảm giá thì đối với tôi vẫn là quá đắt.
shǐ使 jiādōufǎn duìyàojiān chí dejué dìng
Ngay cả khi mọi người đều phản đối, tôi vẫn sẽ kiên trì với quyết định của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây